
Đại học Trung Y Dược Sơn Đông
Shandong University of Traditional Chinese Medicine (山东中医药大学)


Wuhan Conservatory of Music (武汉音乐学院)
Học viện Âm nhạc Vũ Hán (武汉音乐学院, Wuhan Conservatory of Music) là học viện âm nhạc công lập ở thành phố Vũ Hán, tỉnh Hồ Bắc, trực thuộc chính quyền tỉnh Hồ Bắc. Đây là học viện âm nhạc độc lập duy nhất ở miền Trung Trung Quốc, đào tạo nhạc cụ dân tộc, nhạc cụ phương Tây, thanh nhạc, sáng tác, chỉ huy và múa.
Học viện Âm nhạc Vũ Hán có hai khu học xá liền kề ở quận Vũ Xương, thành phố Vũ Hán: khu Giải Phóng ở số 255 đường Giải Phóng và khu Tân Giang ở số 1 đường Trương Chi Động.
Vũ Hán là thủ phủ tỉnh Hồ Bắc, nơi sông Trường Giang gặp sông Hán. Lầu Hoàng Hạc nằm ở quận Vũ Xương, gần trường.
Khí hậu cận nhiệt đới ẩm. Mùa hè nóng, nhiều ngày 35–38°C. Mùa đông khoảng 0–8°C, ẩm và lạnh.
Sân bay Quốc tế Thiên Hà Vũ Hán có chuyến bay thẳng đến Hà Nội (khoảng 2 tiếng) và TP.HCM (khoảng 3 giờ 40 phút).
Học viện Âm nhạc Vũ Hán tuyển sinh viên quốc tế hệ đại học, học bằng tiếng Trung. Các ngành học 4 năm, riêng Sáng tác và Chỉ huy học 5 năm. Thí sinh thi tuyển bằng video biểu diễn.
| Bậc | Thời gian | Ngôn ngữ | Học phí/Năm |
|---|---|---|---|
| Đại học | 4 – 5 năm | Tiếng Trung | 30.000 NDT/năm |
| Khối ngành | Chuyên ngành tiêu biểu | Ghi chú |
|---|---|---|
| Nhạc cụ dân tộc | Nhị hồ, Tỳ bà, Đàn tranh, Sáo trúc, Khèn Sênh | |
| Nhạc cụ phương Tây | Violin, Cello, Kèn trumpet, Sáo flute, Clarinet, Đàn hạc, Saxophone | |
| Thanh nhạc | Thanh nhạc cổ điển, Dân ca, Nhạc nhẹ | |
| Sáng tác và Lý luận | Sáng tác và Lý luận Kỹ thuật Sáng tác | Học 5 năm. |
| Chỉ huy | Chỉ huy dàn nhạc, Chỉ huy hợp xướng | Học 5 năm. |
| Giáo dục và Trị liệu | Giáo dục Âm nhạc, Trị liệu bằng Âm nhạc | |
| Múa | Biểu diễn Múa, Biên đạo Múa, Nghiên cứu Múa |
Trường có hai khu học xá liền kề ở quận Vũ Xương: khu Giải Phóng và khu Tân Giang.
Sinh viên quốc tế ở KTX trong trường, giá 1.320 NDT/năm.
Tính cho sinh viên hệ đại học:
| Khoản | NDT/năm | VNĐ/năm (tham khảo) |
|---|---|---|
| Học phí | 30.000 | ~109,5 triệu |
| Ký túc xá | 1.320 | ~4,8 triệu |
| Bảo hiểm y tế | 800 | ~2,9 triệu |
| Sinh hoạt (1.200/tháng) | 14.400 | ~52,6 triệu |
| Tổng | 46.520 | ~169,8 triệu |
Quy đổi theo tỷ giá tham khảo 1 NDT ≈ 3.650 đồng. Phí xét hồ sơ 500 NDT.