
Đại học Trung Y Dược Sơn Đông
Shandong University of Traditional Chinese Medicine (山东中医药大学)


Nanjing Forestry University (南京林业大学)
Đại học Lâm nghiệp Nam Kinh (南京林业大学, Nanjing Forestry University – NJFU) là trường đại học công lập thuộc nhóm Song Nhất Lưu ở thành phố Nam Kinh, tỉnh Giang Tô, mạnh nhất cả nước về lâm nghiệp và kỹ thuật lâm nghiệp. Trường có gốc từ năm 1902, hiện có hơn 40.000 sinh viên, 80 ngành đại học và mỗi năm nhận hơn 600 sinh viên quốc tế.
Trường có 2.030 giảng viên chính thức, 356 người hướng dẫn tiến sĩ, 2 viện sĩ Viện Kỹ thuật Trung Quốc.
| Bảng xếp hạng | Thứ hạng |
|---|---|
| 软科 – Xếp hạng đại học Trung Quốc 2026 | #93 |
| QS châu Á | #366 |
| QS theo ngành 2026 – Nông nghiệp và Lâm nghiệp | #201–250 |
| Song Nhất Lưu (Kỹ thuật Lâm nghiệp) | Có |
Khu chính của Đại học Lâm nghiệp Nam Kinh ở số 159 đường Long Bàn, khu Tân Trang, thành phố Nam Kinh, gần hồ Huyền Vũ và núi Tử Kim. Trường còn khu Bạch Mã (Nam Kinh) và khu Hoài An.
Nam Kinh là cố đô của sáu triều đại, thủ phủ tỉnh Giang Tô, có Lăng Tôn Trung Sơn, Phu Tử Miếu, tường thành Minh và sông Tần Hoài.
Khí hậu cận nhiệt đới ẩm, bốn mùa rõ. Mùa hè nóng, nhiều ngày 35–38°C. Mùa đông lạnh ẩm, có ngày dưới 0°C.
Từ Hà Nội có chuyến bay đến sân bay Lộc Khẩu Nam Kinh, khoảng 3 tiếng. Các bạn cũng có thể bay Thượng Hải rồi đi tàu cao tốc đến Nam Kinh khoảng 1 giờ 30 phút.
Sinh viên quốc tế tại Đại học Lâm nghiệp Nam Kinh học lớp tiếng Trung, đại học (khoảng 80 ngành, dạy bằng tiếng Trung), liên thông đại học từ cao đẳng, thạc sĩ và tiến sĩ (tiếng Trung hoặc tiếng Anh). Hệ đại học cần HSK 4.
| Bậc | Thời gian | Ngôn ngữ | Học phí/Năm |
|---|---|---|---|
| Lớp tiếng Trung | 6 tháng – 1 năm | Tiếng Trung | 6.500 NDT/học kỳ |
| Đại học, liên thông đại học | 4 năm (liên thông theo chương trình) | Tiếng Trung | 16.500 NDT/năm |
| Thạc sĩ | 2 – 3 năm | Tiếng Trung · Tiếng Anh | 27.000 NDT/năm |
| Tiến sĩ | 3 – 4 năm | Tiếng Trung · Tiếng Anh | 31.000 NDT/năm |
| Khối ngành | Chuyên ngành tiêu biểu | Ghi chú |
|---|---|---|
| Lâm nghiệp | Lâm học, Kỹ thuật Lâm nghiệp, Bảo vệ Rừng | Lâm học và Kỹ thuật Lâm nghiệp đều đạt hạng A+ cả nước. |
| Vật liệu và Hóa học | Khoa học Vật liệu Gỗ, Kỹ thuật Hóa học, Kỹ thuật Giấy | Vật liệu vào top 1‰ ESI thế giới. |
| Kiến trúc Cảnh quan | Kiến trúc Cảnh quan, Quy hoạch Đô thị | |
| Cơ khí, Ô tô, Xây dựng | Cơ khí Điện tử, Kỹ thuật Ô tô và Giao thông, Kỹ thuật Xây dựng | |
| CNTT | Khoa học Máy tính, Kỹ thuật Thông tin | |
| Kinh tế và Quản lý | Quản trị Kinh doanh, Kinh tế | |
| Thiết kế và Thực phẩm | Thiết kế Nghệ thuật, Thiết kế Công nghiệp, Thiết kế Nội thất, Công nghiệp nhẹ và Thực phẩm | |
| Sinh học và Môi trường | Kỹ thuật Môi trường, Khoa học Sinh học |
Trường có 3 khu học xá: Tân Trang (Nam Kinh), Bạch Mã (Nam Kinh) và Hoài An, tổng diện tích hơn 1 vạn mẫu Trung Quốc.
Nghiên cứu: Có Viện Nghiên cứu Tre và nhiều trung tâm nghiên cứu quốc gia về lâm nghiệp.
| Loại phòng | Đối tượng | Giá |
|---|---|---|
| Phòng đôi | Đại học | 360 NDT/tháng |
| Phòng đơn | Thạc sĩ, tiến sĩ | 450 – 540 NDT/tháng |
Nước miễn phí, điện 0,52 NDT/kWh, internet trong KTX miễn phí.
Tính cho sinh viên hệ đại học, ở phòng đôi:
| Khoản | NDT/năm | VNĐ/năm (tham khảo) |
|---|---|---|
| Học phí | 16.500 | ~60,2 triệu |
| Ký túc xá (360/tháng) | 4.320 | ~15,8 triệu |
| Bảo hiểm y tế | 600 | ~2,2 triệu |
| Thẻ cư trú | 400 | ~1,5 triệu |
| Sinh hoạt (1.200/tháng) | 14.400 | ~52,6 triệu |
| Tổng | 36.220 | ~132,2 triệu |
Quy đổi theo tỷ giá tham khảo 1 NDT ≈ 3.650 đồng. Năm đầu cần thêm phí hồ sơ 400 NDT và khám sức khỏe 538 NDT.