
Đại học Trung Y Dược Sơn Đông
Shandong University of Traditional Chinese Medicine (山东中医药大学)


Tianjin Conservatory of Music (天津音乐学院)
Học viện Âm nhạc Thiên Tân (天津音乐学院, Tianjin Conservatory of Music) là học viện âm nhạc công lập ở thành phố Thiên Tân, thành lập năm 1958 trên cơ sở cũ của Học viện Âm nhạc Trung ương khi trường này chuyển lên Bắc Kinh. Trường đào tạo âm nhạc, múa, sân khấu và điện ảnh, có 10 khoa, viện và hợp tác với Trường Juilliard (Mỹ) mở Viện Nghiên cứu Juilliard Thiên Tân.
| Bảng xếp hạng | Thứ hạng |
|---|---|
| 软科 – Xếp hạng ngành Biên đạo Múa | #8 (hạng A) |
| 软科 – Xếp hạng ngành Giáo dục Âm nhạc | #9 (hạng B+) |
| 软科 – Xếp hạng ngành Biểu diễn Âm nhạc | #10 (hạng A) |
| 软科 – Xếp hạng ngành Âm nhạc học | #12 (hạng A) |
Học viện Âm nhạc Thiên Tân ở số 57 đường Thập Nhất Kinh, quận Hà Đông, thành phố Thiên Tân.
Thiên Tân là một trong bốn thành phố trực thuộc trung ương của Trung Quốc, thành phố cảng lớn nhất miền Bắc, nổi tiếng với các khu phố kiến trúc châu Âu như Ngũ Đại Đạo và Phố Ý.
Khí hậu ôn đới, bốn mùa rõ. Mùa hè nóng, có ngày trên 35°C. Mùa đông lạnh khô, có ngày dưới -10°C. Phòng ở có sưởi.
Hà Nội và TP.HCM chưa có chuyến bay thẳng đến Thiên Tân. Các bạn bay thẳng đến Bắc Kinh (từ Hà Nội khoảng 3 giờ 30 phút), rồi đi tàu cao tốc Bắc Kinh Nam – Thiên Tân khoảng 30 phút.
Học viện Âm nhạc Thiên Tân tuyển sinh viên quốc tế hệ đại học, thạc sĩ và khóa bồi dưỡng 1 năm. Hệ đại học và thạc sĩ học bằng tiếng Trung, cần HSK 4. Thí sinh thi tuyển bằng video biểu diễn gửi qua email.
| Bậc | Thời gian | Ngôn ngữ | Học phí/Năm |
|---|---|---|---|
| Bồi dưỡng chuyên ngành (không cấp bằng) | 1 năm | Tiếng Trung · Tiếng Anh (môn chuyên ngành 1 kèm 1) | 15.000 NDT/năm |
| Đại học | 4 năm (Âm nhạc học, Sáng tác, Chỉ huy: 5 năm) | Tiếng Trung | 30.000 NDT/năm |
| Thạc sĩ | 3 năm | Tiếng Trung | 30.000 NDT/năm |
| Khối ngành | Chuyên ngành tiêu biểu | Ghi chú |
|---|---|---|
| Thanh nhạc | Thanh nhạc cổ điển (Bel canto), Thanh nhạc dân tộc | Học viện Opera. |
| Nhạc cụ dân tộc | Tỳ bà, Đàn tranh, Dương cầm Trung Quốc, Nhị hồ, Sáo trúc, Khèn Sênh, Kèn Xô na, Cổ cầm, Gõ dân tộc | |
| Nhạc cụ dàn nhạc | Violin, Viola, Cello, Double bass, Đàn hạc, Flute, Clarinet, Oboe, Bassoon, Saxophone, Trumpet, Horn, Trombone, Tuba, Gõ phương Tây | |
| Phím đàn | Piano, Accordion, Đàn organ điện tử | Thạc sĩ có thêm Piano đệm. |
| Nhạc nhẹ và Jazz | Hát nhạc nhẹ, Trống jazz, Guitar cổ điển, Guitar điện, Piano jazz, Saxophone jazz, Bass điện | Học viện Âm nhạc Đương đại và Sân khấu. |
| Sáng tác, Chỉ huy, Âm nhạc học | Sáng tác, Chỉ huy, Lý luận Âm nhạc học | Học 5 năm. |
| Múa và Sân khấu | Biểu diễn Múa, Diễn xuất | Thạc sĩ có Biên đạo Múa, Múa Trung Quốc, Ballet, Diễn xuất và Đạo diễn Sân khấu Điện ảnh. |
Khu học xá ở số 57 đường Thập Nhất Kinh, quận Hà Đông, Thiên Tân, có phòng hòa nhạc và phòng tập nhạc cụ cho sinh viên.
Sinh viên quốc tế ở KTX của trường, giá 8.000 NDT/năm.
Tính cho sinh viên hệ đại học:
| Khoản | NDT/năm | VNĐ/năm (tham khảo) |
|---|---|---|
| Học phí | 30.000 | ~109,5 triệu |
| Ký túc xá | 8.000 | ~29,2 triệu |
| Bảo hiểm y tế | 800 | ~2,9 triệu |
| Sinh hoạt (1.500/tháng) | 18.000 | ~65,7 triệu |
| Tổng | 56.800 | ~207,3 triệu |
Quy đổi theo tỷ giá tham khảo 1 NDT ≈ 3.650 đồng.