
Đại học Trung Y Dược Sơn Đông
Shandong University of Traditional Chinese Medicine (山东中医药大学)


Nanjing University of Information Science and Technology (南京信息工程大学)
Đại học Kỹ thuật Thông tin Nam Kinh (南京信息工程大学, Nanjing University of Information Science and Technology – NUIST) là trường đại học công lập thuộc nhóm Song Nhất Lưu, ở thành phố Nam Kinh, tỉnh Giang Tô. Trường thành lập năm 1960 với tên Học viện Khí tượng Nam Kinh, mạnh nhất cả nước về khoa học khí quyển; hiện có khoảng 42.800 sinh viên, trong đó khoảng 1.900 sinh viên quốc tế.
Trường có hơn 2.500 giảng viên chính thức, có 1 viện sĩ Viện Khoa học Trung Quốc và 16 viện sĩ nước ngoài.
| Bảng xếp hạng | Thứ hạng |
|---|---|
| 软科 – Xếp hạng đại học Trung Quốc 2026 | #98 |
| QS châu Á | #388 |
| Song Nhất Lưu (Khoa học Khí quyển) | Có |
Đại học Kỹ thuật Thông tin Nam Kinh ở số 219 đường Ninh Lục, Tân khu Giang Bắc, thành phố Nam Kinh, thủ phủ tỉnh Giang Tô. Khuôn viên rộng hơn 130 ha.
Nam Kinh là cố đô của sáu triều đại, có Lăng Tôn Trung Sơn, Phu Tử Miếu, tường thành Minh và sông Tần Hoài.
Khí hậu cận nhiệt đới ẩm, bốn mùa rõ. Mùa hè nóng, nhiều ngày 35–38°C. Mùa đông lạnh ẩm, có ngày dưới 0°C.
Từ Hà Nội có chuyến bay đến sân bay Lộc Khẩu Nam Kinh, khoảng 3 tiếng. Các bạn cũng có thể bay Thượng Hải rồi đi tàu cao tốc đến Nam Kinh khoảng 1 giờ 30 phút.
Sinh viên quốc tế tại Đại học Kỹ thuật Thông tin Nam Kinh học dự bị, đại học, thạc sĩ và tiến sĩ. Hệ đại học có 5 ngành dạy bằng tiếng Anh và các ngành dạy bằng tiếng Trung. Đầu vào đại học cần HSK 4 (210 điểm) hoặc IELTS 6, dưới 25 tuổi và bắt buộc có điểm CSCA.
| Bậc | Thời gian | Ngôn ngữ | Học phí/Năm |
|---|---|---|---|
| Dự bị đại học | 1 năm | Tiếng Trung | Liên hệ để nhận báo giá |
| Đại học | 4 năm | Tiếng Trung · Tiếng Anh | 15.000 NDT/năm |
| Thạc sĩ | 2 – 3 năm | Tiếng Trung · Tiếng Anh | 20.000 NDT/năm |
| Tiến sĩ | 3 – 4 năm | Tiếng Trung · Tiếng Anh | 25.000 NDT/năm |
| Khối ngành | Chuyên ngành tiêu biểu | Ghi chú |
|---|---|---|
| Khí tượng và Khí quyển | Khoa học Khí quyển, Khí tượng Ứng dụng | Ngành Song Nhất Lưu, có lớp tiếng Anh. |
| Trí tuệ nhân tạo và Máy tính | Trí tuệ nhân tạo, Khoa học Máy tính, Kỹ thuật Phần mềm | Có lớp tiếng Anh. |
| Điện tử và Thông tin | Kỹ thuật Điện tử Thông tin, Kỹ thuật Truyền thông | Có lớp tiếng Anh. |
| Môi trường và Địa lý | Khoa học Môi trường, Viễn thám, Địa lý | |
| Hóa học và Vật liệu | Hóa học, Khoa học Vật liệu | CSCA cần thêm môn Hóa và Tiếng Trung học thuật. |
| Kinh tế, Quản lý, Luật | Kinh tế và Thương mại Quốc tế, Quản trị Kinh doanh, Tài chính, Luật | Kinh tế và Thương mại Quốc tế có lớp tiếng Anh. |
Khuôn viên chính rộng hơn 130 ha ở Tân khu Giang Bắc, Nam Kinh, có trung tâm đào tạo khu vực của Tổ chức Khí tượng Thế giới (WMO).
| Loại phòng | Giá |
|---|---|
| Phòng đôi | 2.000 – 2.500 NDT/năm |
| Phòng đơn | 4.000 NDT/năm |
Đặt cọc phòng 200 NDT (được hoàn lại). Nước miễn phí, điện 0,55 NDT/kWh.
Tính cho sinh viên hệ đại học, ở phòng đôi:
| Khoản | NDT/năm | VNĐ/năm (tham khảo) |
|---|---|---|
| Học phí | 15.000 | ~54,8 triệu |
| Ký túc xá | 2.500 | ~9,1 triệu |
| Bảo hiểm y tế | 600 | ~2,2 triệu |
| Thẻ cư trú | 400 | ~1,5 triệu |
| Sinh hoạt (1.200/tháng) | 14.400 | ~52,6 triệu |
| Tổng | 32.900 | ~120,1 triệu |
Quy đổi theo tỷ giá tham khảo 1 NDT ≈ 3.650 đồng. Năm đầu cần thêm phí hồ sơ 500 NDT và khám sức khỏe 526 NDT.