
Đại học Trung Y Dược Sơn Đông
Shandong University of Traditional Chinese Medicine (山东中医药大学)


Shaanxi University of Science and Technology (陕西科技大学)
Đại học Khoa học Kỹ thuật Thiểm Tây (陕西科技大学, Shaanxi University of Science and Technology) là trường đại học công lập ở thành phố Tây An, tỉnh Thiểm Tây. Trường thành lập năm 1958 tại Bắc Kinh, là trường đại học công nghiệp nhẹ đầu tiên của Trung Quốc, mạnh về hóa học, vật liệu, giấy và da. Hiện trường có hơn 25.000 sinh viên.
Trường có hơn 1.500 giảng viên, trong đó hơn 100 người thuộc diện nhân tài cấp quốc gia và cấp tỉnh.
| Bảng xếp hạng | Thứ hạng |
|---|---|
| 软科 – Xếp hạng đại học Trung Quốc 2026 | #132 |
| ARWU (Shanghai Ranking thế giới) 2026 | #901–1000 |
| QS châu Á | #607 |
Khu học xá chính của Đại học Khoa học Kỹ thuật Thiểm Tây nằm ở Khu Đại học Vị Ương, thành phố Tây An, thủ phủ tỉnh Thiểm Tây. Khu thứ hai ở số 49 đường Nhân Dân Tây, thành phố Hàm Dương.
Tây An là cố đô của 13 triều đại, điểm khởi đầu Con đường Tơ lụa, nổi tiếng với Đội quân đất nung Tần Thủy Hoàng.
Khí hậu ôn đới, bốn mùa rõ. Mùa hè nóng, có ngày trên 35°C. Mùa đông lạnh khô, có ngày dưới 0°C.
Từ Hà Nội có chuyến bay thẳng đến sân bay Quốc tế Hàm Dương Tây An, khoảng 2 giờ 30 phút. Từ TP.HCM nối chuyến qua Thành Đô hoặc Côn Minh.
Đại học Khoa học Kỹ thuật Thiểm Tây có 17 học viện, 64 ngành đại học, 22 ngành thạc sĩ cấp 1 và 9 ngành tiến sĩ cấp 1. Sinh viên quốc tế học lớp tiếng Trung, hệ đại học, thạc sĩ và tiến sĩ, dạy bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh.
| Bậc | Thời gian | Ngôn ngữ | Học phí/Năm |
|---|---|---|---|
| Lớp tiếng Trung | 1 – 4 học kỳ | Tiếng Trung | Liên hệ để nhận báo giá |
| Đại học | 4 năm | Tiếng Trung · Tiếng Anh | Liên hệ để nhận báo giá |
| Thạc sĩ | 3 năm | Tiếng Trung · Tiếng Anh | 18.000 NDT/năm (xã hội), 20.000 NDT/năm (tự nhiên, kỹ thuật) |
| Tiến sĩ | 3 – 5 năm | Tiếng Trung · Tiếng Anh | 28.000 NDT/năm (xã hội), 30.000 NDT/năm (tự nhiên, kỹ thuật) |
| Khối ngành | Chuyên ngành tiêu biểu | Ghi chú |
|---|---|---|
| Công nghiệp nhẹ | Kỹ thuật Hóa chất và Vật liệu Tài nguyên Sinh học, Kỹ thuật Giấy, Kỹ thuật Da | Ngành gốc của trường. |
| Hóa học và Vật liệu | Kỹ thuật Hóa học, Hóa học, Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu | Vật liệu, Hóa học vào nhóm 1,5‰ thế giới theo ESI. |
| Thực phẩm và Sinh học | Khoa học và Kỹ thuật Thực phẩm, Sinh học và Y dược | |
| Môi trường | Khoa học và Kỹ thuật Môi trường, Tài nguyên và Môi trường | |
| Cơ khí, Điện, Năng lượng | Kỹ thuật Cơ khí, Kỹ thuật Điện, Kỹ thuật Nhiệt và Năng lượng | |
| CNTT | Khoa học và Công nghệ Máy tính | |
| Thiết kế và Kinh tế | Thiết kế, Quản trị Kinh doanh |
Hai khu học xá Tây An và Hàm Dương rộng tổng cộng khoảng 137 ha, diện tích xây dựng khoảng 1,33 triệu m².
Thư viện: Hơn 2,3 triệu đầu sách.
Nghiên cứu: Trường có 5 lĩnh vực vào nhóm 1% thế giới theo ESI và 4 trạm nghiên cứu hậu tiến sĩ.
| Loại phòng | Lớp tiếng Trung | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
|---|---|---|---|
| Phòng đơn | – | 5.250 NDT/năm | 3.750 NDT/năm |
| Phòng 2 người | 6.000 NDT/năm | Miễn phí | Miễn phí |
| Phòng 4 người | 3.000 NDT/năm | Miễn phí | Miễn phí |
Phí quản lý KTX 500 NDT/năm.
Tính cho sinh viên thạc sĩ khối tự nhiên, kỹ thuật, ở phòng 2 người (miễn phí):
| Khoản | NDT/năm | VNĐ/năm (tham khảo) |
|---|---|---|
| Học phí | 20.000 | ~73 triệu |
| Ký túc xá (phòng 2 người) | 0 | 0 |
| Phí quản lý KTX | 500 | ~1,8 triệu |
| Bảo hiểm y tế | 800 | ~2,9 triệu |
| Sinh hoạt (1.250/tháng) | 15.000 | ~54,8 triệu |
| Tổng | 36.300 | ~132,5 triệu |
Quy đổi theo tỷ giá tham khảo 1 NDT ≈ 3.650 đồng. Năm đầu cần thêm phí xét hồ sơ 400 NDT.