
Đại học Trung Y Dược Sơn Đông
Shandong University of Traditional Chinese Medicine (山东中医药大学)


Huai'an University (淮安大学)
Đại học Hoài An (淮安大学, Huai’an University) là trường đại học công lập của tỉnh Giang Tô, ở thành phố Hoài An, quê hương Thủ tướng Chu Ân Lai. Trường có tên cũ là Học viện Công nghệ Hoài Âm (淮阴工学院, Huaiyin Institute of Technology), đổi tên ngày 26/2/2026. Trường có gốc từ năm 1958, hơn 22.000 sinh viên và đã đào tạo gần 400 sinh viên quốc tế từ 42 quốc gia.
Trường có hơn 1.300 giảng viên.
| Bảng xếp hạng | Thứ hạng |
|---|---|
| 软科 – Xếp hạng đại học Trung Quốc 2026 (tên cũ 淮阴工学院) | #317 |
Đại học Hoài An ở thành phố Hoài An, phía bắc tỉnh Giang Tô, bên kênh Đại Vận Hà Bắc Kinh – Hàng Châu.
Hoài An là quê hương Thủ tướng Chu Ân Lai, cái nôi của ẩm thực Hoài Dương, một trong tám trường phái ẩm thực lớn của Trung Quốc.
Khí hậu chuyển tiếp ôn đới – cận nhiệt đới, bốn mùa rõ. Mùa hè nóng ẩm, có ngày trên 35°C. Mùa đông lạnh, có ngày dưới 0°C.
Từ Hà Nội bay đến Nam Kinh (khoảng 3 tiếng) hoặc Thượng Hải, rồi đi tàu cao tốc. Tàu Nam Kinh – Hoài An Đông nhanh nhất khoảng 1 giờ 30 phút.
Sinh viên quốc tế tại Đại học Hoài An học hệ đại học 4 năm (3 ngành), hệ liên thông đại học 2 năm và thạc sĩ 3 năm. Kỹ thuật Phần mềm và Kỹ thuật Truyền thông dạy bằng tiếng Anh, Kinh tế và Thương mại Quốc tế dạy bằng tiếng Trung.
| Bậc | Thời gian | Ngôn ngữ | Học phí/Năm |
|---|---|---|---|
| Đại học | 4 năm | Tiếng Trung · Tiếng Anh | 10.500 NDT/năm (xã hội), 15.000 NDT/năm (kỹ thuật) |
| Liên thông đại học (từ cao đẳng) | 2 năm | Tiếng Trung · Tiếng Anh | 10.500 – 15.000 NDT/năm |
| Thạc sĩ | 3 năm | Tiếng Trung · Tiếng Anh | 20.000 NDT/năm |
| Khối ngành | Chuyên ngành tiêu biểu | Ghi chú |
|---|---|---|
| Kỹ thuật Phần mềm | Kỹ thuật Phần mềm | Hệ đại học dạy bằng tiếng Anh. |
| Điện tử và Truyền thông | Kỹ thuật Truyền thông, Kỹ thuật Điện tử Thông tin | Kỹ thuật Truyền thông dạy bằng tiếng Anh. |
| Kinh tế | Kinh tế và Thương mại Quốc tế | Dạy bằng tiếng Trung. |
| Cơ khí | Thiết kế Chế tạo Cơ khí và Tự động hóa | Hệ liên thông 2 năm. |
| Thạc sĩ | Vật liệu và Kỹ thuật Hóa học, Giao thông Vận tải, Nông nghiệp | 21 chuyên ngành, phần lớn dạy bằng tiếng Trung. |
Khu học xá có thư viện, trung tâm hoạt động sinh viên và khu thể thao.
| Loại phòng | Giá |
|---|---|
| Phòng đôi | 2.600 – 3.000 NDT/năm |
| Phòng đơn | 4.000 – 6.000 NDT/năm |
Tính cho sinh viên hệ đại học khối kỹ thuật, ở phòng đôi:
| Khoản | NDT/năm | VNĐ/năm (tham khảo) |
|---|---|---|
| Học phí | 15.000 | ~54,8 triệu |
| Ký túc xá | 3.000 | ~11 triệu |
| Bảo hiểm y tế | 600 | ~2,2 triệu |
| Giáo trình | 800 | ~2,9 triệu |
| Sinh hoạt (1.000/tháng) | 12.000 | ~43,8 triệu |
| Tổng | 31.400 | ~114,6 triệu |
Quy đổi theo tỷ giá tham khảo 1 NDT ≈ 3.650 đồng. Năm đầu cần thêm phí hồ sơ 400 NDT.