
Đại học Trung Y Dược Sơn Đông
Shandong University of Traditional Chinese Medicine (山东中医药大学)


China University of Petroleum, Beijing (中国石油大学(北京))
Đại học Dầu khí Trung Quốc (Bắc Kinh) (中国石油大学(北京), China University of Petroleum, Beijing – CUPB), thường gọi là Đại học Dầu khí Bắc Kinh, là trường đại học trọng điểm trực thuộc Bộ Giáo dục Trung Quốc, thuộc Dự án 211 và Song Nhất Lưu. Trường thành lập năm 1953, chuyên sâu về dầu khí, năng lượng, hóa học; đứng #62 Trung Quốc theo 软科 2026 và #600 thế giới theo QS 2027, có khoảng 1.380 sinh viên quốc tế.
Trường có 1.499 cán bộ, giảng viên, trong đó 268 giáo sư, 3 viện sĩ Viện Khoa học và 2 viện sĩ Viện Kỹ thuật Trung Quốc.
| Bảng xếp hạng | Thứ hạng |
|---|---|
| 软科 – Xếp hạng đại học Trung Quốc 2026 | #62 |
| QS World University Rankings 2027 | #600 |
| QS châu Á | #317 |
| Dự án 211, Song Nhất Lưu | Có |
Khu chính của Đại học Dầu khí Trung Quốc (Bắc Kinh) ở số 18 đường Phủ Học, quận Xương Bình, Bắc Kinh, dưới chân núi Quân Đô, cách Thập Tam Lăng nhà Minh khoảng 8 km và Vạn Lý Trường Thành khoảng 24 km. Trường có phân hiệu ở Karamay (Tân Cương).
Bắc Kinh là thủ đô, trung tâm chính trị, văn hóa, giáo dục của Trung Quốc, có Cố Cung, Thiên An Môn, Di Hòa Viên.
Khí hậu ôn đới lục địa. Mùa hè nóng, khoảng 30–35°C. Mùa đông lạnh khô, khoảng -10 đến 0°C, phòng có sưởi.
Từ Hà Nội có chuyến bay thẳng đến Bắc Kinh mỗi ngày, khoảng 3 giờ 30 phút. Từ TP.HCM có chuyến bay thẳng khoảng 5 tiếng.
Sinh viên quốc tế tại Đại học Dầu khí Trung Quốc (Bắc Kinh) học đại học 4 năm, dạy bằng tiếng Trung (17 ngành, cần HSK 4 từ 180 điểm) hoặc tiếng Anh (5 ngành, cần IELTS 6.0 hoặc TOEFL 75). Bắt buộc có điểm CSCA. Tuổi dưới 25, điểm trung bình THPT từ 70% trở lên. Trường còn có lớp tiếng Trung, thạc sĩ và tiến sĩ.
| Bậc | Thời gian | Ngôn ngữ | Học phí/Năm |
|---|---|---|---|
| Lớp tiếng Trung | Từ 6 tháng | Tiếng Trung | 10.500 NDT/học kỳ, 21.000 NDT/năm |
| Đại học | 4 năm | Tiếng Trung · Tiếng Anh | 25.000 NDT/năm |
| Thạc sĩ | 2 – 3 năm | Tiếng Trung · Tiếng Anh | 29.000 NDT/năm (tiếng Trung), 31.000 (tiếng Anh) |
| Tiến sĩ | 3 – 4 năm | Tiếng Trung · Tiếng Anh | Liên hệ để nhận báo giá |
| Khối ngành | Chuyên ngành tiêu biểu | Ghi chú |
|---|---|---|
| Dầu khí | Thăm dò Tài nguyên, Kỹ thuật Dầu khí, Kỹ thuật Dầu khí Biển, Vận chuyển và Tàng trữ Dầu khí | Thế mạnh số 1 của trường. Kỹ thuật Dầu khí có lớp tiếng Anh. |
| Hóa học và Năng lượng | Công nghệ và Kỹ thuật Hóa học, Hóa học Ứng dụng, Kỹ thuật Năng lượng và Động lực | Kỹ thuật Hóa học có lớp tiếng Anh. |
| Cơ khí, Điện tử, Tự động hóa | Thiết kế Chế tạo Cơ khí và Tự động hóa, Kỹ thuật Điện tử Thông tin, Tự động hóa | |
| CNTT và Toán | Khoa học và Công nghệ Máy tính, Toán và Toán Ứng dụng, Quản lý Thông tin và Hệ thống Thông tin | Khoa học Máy tính có lớp tiếng Anh. |
| Kinh tế và Quản lý | Tài chính, Kế toán, Quản lý Tài chính, Kinh tế Năng lượng, Kinh tế và Thương mại Quốc tế | Thương mại Quốc tế dạy bằng tiếng Anh. |
| Ngôn ngữ | Tiếng Anh | Dạy bằng tiếng Anh. |
Khu chính ở quận Xương Bình, Bắc Kinh (dưới chân núi Quân Đô); phân hiệu ở Karamay, Tân Cương.
KTX sinh viên quốc tế giá 800 – 1.200 NDT/người/tháng tùy loại phòng. Sinh viên học bổng được ở miễn phí.
Tính cho sinh viên hệ đại học, ở phòng giá thấp nhất:
| Khoản | NDT/năm | VNĐ/năm (tham khảo) |
|---|---|---|
| Học phí | 25.000 | ~91,3 triệu |
| Ký túc xá (800/tháng) | 9.600 | ~35 triệu |
| Bảo hiểm y tế | 800 | ~2,9 triệu |
| Sinh hoạt (1.500/tháng) | 18.000 | ~65,7 triệu |
| Tổng | 53.400 | ~194,9 triệu |
Quy đổi theo tỷ giá tham khảo 1 NDT ≈ 3.650 đồng. Phí hồ sơ 400 NDT. Hồ sơ cần chứng minh tài chính tối thiểu 49.000 NDT.