
Đại học Trung Y Dược Sơn Đông
Shandong University of Traditional Chinese Medicine (山东中医药大学)


Zhejiang University of Technology (浙江工业大学)
Đại học Công nghiệp Chiết Giang (浙江工业大学, Zhejiang University of Technology – ZJUT) là trường đại học công lập trọng điểm của tỉnh Chiết Giang, ở thành phố Hàng Châu, mạnh về hóa học, dược, cơ khí, máy tính và xây dựng. Trường có gốc từ năm 1910, thành lập năm 1953, đứng #68 Trung Quốc theo 软科 2026 và #560 thế giới theo QS 2027; có khoảng 30.000 sinh viên và hơn 800 sinh viên quốc tế.
Trường có khoảng 2.000 giảng viên.
| Bảng xếp hạng | Thứ hạng |
|---|---|
| 软科 – Xếp hạng đại học Trung Quốc 2026 | #68 |
| QS World University Rankings 2027 | #560 |
| QS châu Á | #289 |
Đại học Công nghiệp Chiết Giang có 3 khu học xá ở tỉnh Chiết Giang. Học viện Quốc tế ở khu Triều Huy, thành phố Hàng Châu.
Hàng Châu là thủ phủ tỉnh Chiết Giang, nổi tiếng với Tây Hồ, trà Long Tỉnh và là nơi đặt trụ sở tập đoàn Alibaba; thành phố từng đăng cai ASIAD 2022.
Khí hậu cận nhiệt đới ẩm. Mùa hè nóng, nhiều ngày 35–38°C. Mùa đông khoảng 0–8°C, ẩm và lạnh.
Từ Hà Nội có chuyến bay thẳng đến sân bay Quốc tế Tiêu Sơn Hàng Châu, mất khoảng 3 tiếng. Từ Hàng Châu đi tàu cao tốc đến Thượng Hải khoảng 1 tiếng.
Đại học Công nghiệp Chiết Giang mở 65 ngành đại học 4 năm cho sinh viên quốc tế, dạy bằng tiếng Trung (cần HSK 4 từ 180 điểm, một số ngành HSK 5) hoặc tiếng Anh (cần IELTS 5.5 hoặc TOEFL 60). Trường còn có thạc sĩ, tiến sĩ dạy bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh.
| Bậc | Thời gian | Ngôn ngữ | Học phí/Năm |
|---|---|---|---|
| Đại học | 4 năm | Tiếng Trung | 16.200 NDT/năm |
| Đại học | 4 năm | Tiếng Anh | 18.800 NDT/năm |
| Thạc sĩ | 2,5 – 3 năm | Tiếng Trung · Tiếng Anh | 22.600 NDT/năm (tiếng Trung), 24.800 (tiếng Anh) |
| Tiến sĩ | 4 năm | Tiếng Trung · Tiếng Anh | 25.000 NDT/năm (tiếng Trung), 27.800 (tiếng Anh) |
| Khối ngành | Chuyên ngành tiêu biểu | Ghi chú |
|---|---|---|
| Hóa học và Dược | Kỹ thuật Hóa học, Hóa học Ứng dụng, Dược học | Có lớp tiếng Anh. |
| Cơ khí và Điện | Kỹ thuật Cơ khí, Kỹ thuật Điện | Có lớp tiếng Anh. |
| Máy tính | Khoa học Máy tính, Kỹ thuật Phần mềm | Có lớp tiếng Anh. |
| Xây dựng và Kiến trúc | Kỹ thuật Xây dựng, Kiến trúc, Thiết kế | Xây dựng có lớp tiếng Anh. |
| Kinh tế và Quản lý | Quản trị Kinh doanh, Kinh tế và Thương mại Quốc tế, Tài chính | Có lớp tiếng Anh. |
| Các khối khác | Môi trường, Vật liệu, Thực phẩm, Thông tin Địa lý, Nhân văn | Dạy bằng tiếng Trung. |
3 khu học xá, tổng diện tích hơn 213 ha.
KTX sinh viên quốc tế giá tham khảo 4.000 – 8.000 NDT/năm tùy loại phòng. Thông tin chi tiết xem trên website Học viện Quốc tế.
Tính cho sinh viên hệ đại học tiếng Trung, ở phòng giá thấp nhất:
| Khoản | NDT/năm | VNĐ/năm (tham khảo) |
|---|---|---|
| Học phí | 16.200 | ~59,1 triệu |
| Ký túc xá | 4.000 | ~14,6 triệu |
| Bảo hiểm y tế | 1.000 | ~3,7 triệu |
| Sinh hoạt (1.500/tháng) | 18.000 | ~65,7 triệu |
| Tổng | 39.200 | ~143,1 triệu |
Quy đổi theo tỷ giá tham khảo 1 NDT ≈ 3.650 đồng. Phí hồ sơ 400 NDT. Học bổng ZJUT không bao gồm KTX, sinh hoạt và bảo hiểm.