
Đại học Trung Y Dược Sơn Đông
Shandong University of Traditional Chinese Medicine (山东中医药大学)


Xi'an University of Technology (西安理工大学)
Đại học Công nghệ Tây An (西安理工大学, Xi’an University of Technology) là trường đại học công lập ở thành phố Tây An, thủ phủ tỉnh Thiểm Tây. Trường có gốc từ năm 1949, mạnh về cơ khí, vật liệu, tự động hóa, thủy lợi và in ấn bao bì. Hiện trường có khoảng 18.000 sinh viên và 16 học viện.
Trường có khoảng 1.670 giảng viên.
| Bảng xếp hạng | Thứ hạng |
|---|---|
| 软科 – Xếp hạng đại học Trung Quốc 2026 | #111 |
| ARWU (Shanghai Ranking thế giới) 2026 | #501–600 |
Khu học xá chính của Đại học Công nghệ Tây An ở số 5 đường Kim Hoa Nam, thành phố Tây An, thủ phủ tỉnh Thiểm Tây. Trường có 3 khu học xá, gồm khu Kim Hoa và khu Khúc Giang.
Tây An là cố đô của 13 triều đại, điểm khởi đầu Con đường Tơ lụa, nổi tiếng với Đội quân đất nung Tần Thủy Hoàng.
Khí hậu ôn đới, bốn mùa rõ. Mùa hè nóng, có ngày trên 35°C. Mùa đông lạnh khô, có ngày dưới 0°C.
Từ Hà Nội có chuyến bay thẳng đến sân bay Quốc tế Hàm Dương Tây An, khoảng 2 giờ 30 phút. Từ TP.HCM nối chuyến qua Thành Đô hoặc Côn Minh.
Đại học Công nghệ Tây An có 16 học viện. Sinh viên quốc tế học hệ đại học, thạc sĩ và tiến sĩ bằng tiếng Trung, đầu vào hệ đại học cần HSK 4.
| Bậc | Thời gian | Ngôn ngữ | Học phí/Năm |
|---|---|---|---|
| Đại học | 4 năm | Tiếng Trung | 15.000 NDT/năm (xã hội), 16.000 NDT/năm (tự nhiên, kỹ thuật, nghệ thuật) |
| Thạc sĩ | 3 năm | Tiếng Trung | 16.500 NDT/năm (xã hội), 20.000 NDT/năm (nghệ thuật), 21.000 NDT/năm (tự nhiên, kỹ thuật) |
| Tiến sĩ | 4 năm | Tiếng Trung | 28.000 NDT/năm |
| Khối ngành | Chuyên ngành tiêu biểu | Ghi chú |
|---|---|---|
| Cơ khí và Dụng cụ chính xác | Kỹ thuật Cơ khí, Dụng cụ Đo lường | |
| Vật liệu | Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu | |
| Tự động hóa và Thông tin | Tự động hóa, Kỹ thuật Thông tin, Khoa học Máy tính | |
| Thủy lợi và Thủy điện | Kỹ thuật Thủy lợi, Thủy điện | |
| In ấn và Bao bì | Kỹ thuật In, Kỹ thuật Bao bì | Ngành ít trường đào tạo. |
| Xây dựng và Kiến trúc | Kỹ thuật Xây dựng, Kiến trúc | |
| Kinh tế, Nhân văn, Nghệ thuật | Kinh tế và Quản lý, Ngoại ngữ, Thiết kế |
Trường có 3 khu học xá ở Tây An. Khu Khúc Giang đưa vào sử dụng năm 2002, có chỗ học và ở cho hơn 10.000 sinh viên.
| Loại phòng | Đối tượng | Giá |
|---|---|---|
| Phòng 2 người | Đại học, thạc sĩ | 400 NDT/tháng |
| Phòng đơn | Tiến sĩ | 600 NDT/tháng |
Tính cho sinh viên hệ đại học khối kỹ thuật, ở phòng 2 người:
| Khoản | NDT/năm | VNĐ/năm (tham khảo) |
|---|---|---|
| Học phí | 16.000 | ~58,4 triệu |
| Ký túc xá (400/tháng) | 4.800 | ~17,5 triệu |
| Bảo hiểm y tế | 800 | ~2,9 triệu |
| Sinh hoạt (1.250/tháng) | 15.000 | ~54,8 triệu |
| Tổng | 36.600 | ~133,6 triệu |
Quy đổi theo tỷ giá tham khảo 1 NDT ≈ 3.650 đồng.