
Đại học Trung Y Dược Sơn Đông
Shandong University of Traditional Chinese Medicine (山东中医药大学)


Guizhou University (贵州大学)
Đại học Quý Châu (贵州大学, Guizhou University – GZU) là trường đại học tổng hợp lớn nhất tỉnh Quý Châu, thuộc Dự án 211 và Song Nhất Lưu, được Bộ Giáo dục và tỉnh Quý Châu cùng đầu tư xây dựng. Trường thành lập năm 1902, đứng #85 Trung Quốc theo 软科 2026, có 12 khối ngành, 40 học viện, gần 35.000 sinh viên đại học và hơn 18.000 học viên sau đại học.
Trường có hơn 2.800 giảng viên toàn thời gian, hơn 4.200 cán bộ.
| Bảng xếp hạng | Thứ hạng |
|---|---|
| 软科 – Xếp hạng đại học Trung Quốc 2026 | #85 |
| QS châu Á | #588 |
| Dự án 211, Song Nhất Lưu | Có |
Đại học Quý Châu ở quận Hoa Khê, thành phố Quý Dương, thủ phủ tỉnh Quý Châu. Học viện Giáo dục Quốc tế ở khu Tây; ký túc xá sinh viên quốc tế ở khu Tây và khu Nam.
Quý Châu nổi tiếng với núi non, thác Hoàng Quả Thụ, làng dân tộc Miêu Tây Giang và rượu Mao Đài. Quý Dương được gọi là “thành phố nghỉ mát”, cũng là trung tâm dữ liệu lớn (big data) của Trung Quốc.
Khí hậu cận nhiệt đới ôn hòa, mát quanh năm. Mùa hè khoảng 23–28°C, mùa đông khoảng 2–8°C, nhiều mưa phùn.
Có đường bay thẳng Hà Nội – Quý Dương (hãng Colorful Guizhou Airlines), khoảng 1 giờ 40 phút. Từ TP.HCM bay nối chuyến.
Năm 2026, Đại học Quý Châu mở hơn 80 ngành đại học cho sinh viên quốc tế, phần lớn dạy bằng tiếng Trung; 3 ngành có lớp tiếng Anh (Khoa học Máy tính, Hóa Sinh học, Thú y). Hệ đại học bắt buộc có điểm CSCA, môn thi tùy ngành. Học viên chưa đủ tiếng Trung có thể học lớp tiếng trước.
| Bậc | Thời gian | Ngôn ngữ | Học phí/Năm |
|---|---|---|---|
| Lớp tiếng Trung | 1 học kỳ – 1 năm | Tiếng Trung | 6.000 NDT/học kỳ, 11.000 NDT/năm |
| Đại học – Xã hội, nhân văn | 4 năm | Tiếng Trung | 14.000 NDT/năm |
| Đại học – Khoa học, kỹ thuật, nông nghiệp | 4 – 5 năm | Tiếng Trung | 15.500 NDT/năm |
| Đại học – Nghệ thuật, thể thao, y, dược | 4 năm | Tiếng Trung | 21.000 NDT/năm |
| Đại học – Lớp tiếng Anh | 4 – 5 năm | Tiếng Anh | 21.500 NDT/năm |
| Thạc sĩ | 2,5 – 3 năm | Tiếng Trung · Tiếng Anh | 18.000 – 27.000 NDT/năm |
| Tiến sĩ | 4 năm | Tiếng Trung · Tiếng Anh |
| Khối ngành | Chuyên ngành tiêu biểu | Ghi chú |
|---|---|---|
| Kinh tế, Quản lý, Du lịch | Kinh tế và Thương mại Quốc tế, Quản trị Kinh doanh, Quản lý Doanh nghiệp, Quản lý Du lịch | Học phí 14.000 NDT/năm. |
| Ngôn ngữ, Nhân văn | Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc, Giáo dục Hán ngữ Quốc tế, Báo chí, Lịch sử, Triết học | Học phí 14.000 NDT/năm. |
| CNTT và Dữ liệu | Khoa học và Công nghệ Máy tính, Kỹ thuật Dữ liệu lớn và Thông tin | Khoa học Máy tính có lớp tiếng Anh (21.500 NDT/năm). |
| Nông nghiệp và Sinh học | Bảo vệ Thực vật, Khoa học Thuốc bảo vệ thực vật, Công nghệ Sinh học, Thú y (5 năm) | Thế mạnh của trường; Thú y có lớp tiếng Anh. |
| Kỹ thuật, Hóa học | Cơ khí, Điện, Xây dựng, Vật liệu và Luyện kim, Khai khoáng, Hóa học, Hóa Sinh học | Hóa Sinh học có lớp tiếng Anh. |
| Y, Dược, Nghệ thuật | Dược học, Kỹ thuật Xét nghiệm Y học, Điều dưỡng, Âm nhạc, Mỹ thuật, Thể dục thể thao | Học phí 21.000 NDT/năm. |
Học viện Giáo dục Quốc tế ở khu Tây; trường có nhiều khu học xá ở quận Hoa Khê, Quý Dương.
Tòa 17 khu Tây: phòng đơn trong căn hộ 500 NDT/tháng; phòng đôi giường tầng trong căn hộ 250 NDT/tháng; phòng đôi tiêu chuẩn giường tầng 400 NDT/tháng; phòng ba tiêu chuẩn 350 NDT/tháng (giá tính theo người).
Nhà khách Tùng Đào Viên khu Nam: phòng đôi tiêu chuẩn 400 NDT/người/tháng.
Tính cho sinh viên hệ đại học khối khoa học – kỹ thuật, ở phòng ba tiêu chuẩn:
| Khoản | NDT/năm | VNĐ/năm (tham khảo) |
|---|---|---|
| Học phí | 15.500 | ~56,6 triệu |
| Ký túc xá (350/tháng) | 4.200 | ~15,3 triệu |
| Bảo hiểm y tế | 800 | ~2,9 triệu |
| Phí đăng ký | 500 | ~1,8 triệu |
| Sinh hoạt (1.200/tháng) | 14.400 | ~52,6 triệu |
| Tổng | 35.400 | ~129,2 triệu |
Quy đổi theo tỷ giá tham khảo 1 NDT ≈ 3.650 đồng. Học bổng Đại học Quý Châu trả học phí và KTX, sinh viên chỉ còn đóng bảo hiểm 800 NDT, phí đăng ký 500 NDT và sinh hoạt.