
Đại học Lâm nghiệp Nam Kinh
Nanjing Forestry University (南京林业大学)


Shandong University of Traditional Chinese Medicine (山东中医药大学)
Đại học Trung Y Dược Sơn Đông (山东中医药大学, Shandong University of Traditional Chinese Medicine – SDUTCM) là trường đại học công lập chuyên Đông y ở thành phố Tế Nam, tỉnh Sơn Đông. Trường thành lập năm 1958, đứng #8 trong bảng xếp hạng trường Trung y dược của 软科 2026, đào tạo sinh viên quốc tế từ dự bị đến tiến sĩ các ngành Trung y, Châm cứu, Dược, Điều dưỡng.
| Bảng xếp hạng | Thứ hạng |
|---|---|
| 软科 – Xếp hạng trường Trung y dược Trung Quốc 2026 | #8 |
| 软科 – Xếp hạng chung (tham chiếu) 2026 | #169 |
Đại học Trung Y Dược Sơn Đông có hai khu học xá ở Tế Nam: khu Trường Thanh (số 4655 đường Đại Học, quận Trường Thanh, nơi đặt Học viện Giáo dục Quốc tế) và khu Lịch Hạ trong nội thành.
Tế Nam là thủ phủ tỉnh Sơn Đông, “Thành phố Suối nguồn”, gần Thái Sơn và Khúc Phụ quê Khổng Tử.
Khí hậu ôn đới, bốn mùa rõ. Mùa hè nóng, có ngày trên 35°C. Mùa đông lạnh, dưới 0°C và có tuyết.
Sân bay Quốc tế Dao Cường Tế Nam có chuyến bay thẳng đến Hà Nội. Tàu cao tốc Tế Nam – Bắc Kinh khoảng 1 giờ 30 phút.
Sinh viên quốc tế tại Đại học Trung Y Dược Sơn Đông học dự bị tiếng Trung, đại học (khoảng 20 ngành), thạc sĩ (25 ngành tiếng Trung, 7 ngành tiếng Anh) và tiến sĩ. Ngành Trung y, Châm cứu học 5 năm. Hệ đại học tiếng Trung cần HSK 4 từ 240 điểm; chưa có tiếng thì học 1 năm dự bị, từ con số 0 lên HSK 3–4.
| Bậc | Thời gian | Ngôn ngữ | Học phí/Năm |
|---|---|---|---|
| Dự bị tiếng Trung | 1 năm | Tiếng Trung | 15.000 NDT/năm |
| Đại học | 4 – 5 năm | Tiếng Trung · Tiếng Anh | 23.000 NDT/năm |
| Thạc sĩ | 3 năm | Tiếng Trung · Tiếng Anh | 30.000 NDT/năm |
| Tiến sĩ | 3 năm | Tiếng Trung · Tiếng Anh | 38.000 NDT/năm |
| Khối ngành | Chuyên ngành tiêu biểu | Ghi chú |
|---|---|---|
| Trung y và Châm cứu | Trung y học, Châm cứu và Xoa bóp | Học 5 năm. Thạc sĩ Châm cứu có lớp tiếng Anh. |
| Y học | Y học Lâm sàng | Học 5 năm. |
| Dược | Dược học, Trung dược học | Thạc sĩ Dược, Dược lý Trung y có lớp tiếng Anh. |
| Điều dưỡng và Phục hồi | Điều dưỡng, Phục hồi chức năng | Điều dưỡng học 4 năm, thạc sĩ có lớp tiếng Anh. |
| Kỹ thuật | Khoa học và Công nghệ Máy tính, Kỹ thuật Y sinh | Khoa học Máy tính hệ đại học dạy bằng tiếng Anh. |
| Ngắn hạn lâm sàng | Châm cứu, Xoa bóp, Xoa bóp nhi, Phục hồi, Phụ khoa, Dinh dưỡng | Khóa ngắn hạn tính theo ngày. |
Trường có hai khu học xá ở Tế Nam: Trường Thanh và Lịch Hạ, có bệnh viện trực thuộc là Bệnh viện Trung y tỉnh Sơn Đông.
Bệnh viện thực hành: Bệnh viện Trung y tỉnh Sơn Đông, Bệnh viện Kết hợp Đông Tây y tỉnh Sơn Đông.
| Loại phòng | Giá |
|---|---|
| Phòng đôi | 4.000 NDT/giường/năm |
| Phòng đơn | 8.000 NDT/năm |
Tính cho sinh viên hệ đại học, ở phòng đôi:
| Khoản | NDT/năm | VNĐ/năm (tham khảo) |
|---|---|---|
| Học phí | 23.000 | ~84 triệu |
| Ký túc xá | 4.000 | ~14,6 triệu |
| Bảo hiểm y tế | 800 | ~2,9 triệu |
| Sinh hoạt (1.200/tháng) | 14.400 | ~52,6 triệu |
| Tổng | 42.200 | ~154 triệu |
Quy đổi theo tỷ giá tham khảo 1 NDT ≈ 3.650 đồng.