
Đại học Trung Y Dược Sơn Đông
Shandong University of Traditional Chinese Medicine (山东中医药大学)


Kaili University (凯里学院)
Học viện Khải Lý (凯里学院, Kaili University) là trường đại học công lập ở thành phố Khải Lý, thủ phủ châu tự trị dân tộc Miêu – Đồng Kiềm Đông Nam, tỉnh Quý Châu. Trường có gốc từ năm 1958, hiện có khoảng 11.800 sinh viên, 58 ngành đại học và nhận sinh viên quốc tế từ năm 1992.
Trường có 920 cán bộ, giảng viên.
| Bảng xếp hạng | Thứ hạng |
|---|---|
| 软科 – Xếp hạng đại học Trung Quốc 2026 | #493 |
Học viện Khải Lý ở số 3 đại lộ Khải Nguyên, Khu Phát triển Kinh tế Khải Lý, tỉnh Quý Châu. Ga tàu cao tốc cách trường khoảng 10 phút đi bộ.
Khải Lý là trung tâm văn hóa dân tộc Miêu, Đồng của Trung Quốc, gần làng Miêu Tây Giang nghìn hộ và nổi tiếng với canh cá chua.
Khí hậu cận nhiệt đới ôn hòa. Mùa hè mát, khoảng 25–30°C. Mùa đông khoảng 3–10°C, ẩm, ít khi có tuyết.
Từ Hà Nội có chuyến bay thẳng đến Quý Dương (khoảng 2 tiếng, vài chuyến mỗi tuần), rồi đi tàu cao tốc đến ga Khải Lý Nam khoảng 35 phút.
Sinh viên quốc tế tại Học viện Khải Lý học lớp tiếng Trung 1 năm hoặc hệ đại học 4 năm bằng tiếng Trung. Trường không bắt buộc HSK khi nộp hồ sơ, có HSK sẽ là lợi thế.
| Bậc | Thời gian | Ngôn ngữ | Học phí/Năm |
|---|---|---|---|
| Lớp tiếng Trung | 1 năm | Tiếng Trung | 12.000 NDT/năm |
| Đại học | 4 năm | Tiếng Trung | 12.000 NDT/năm |
| Khối ngành | Chuyên ngành tiêu biểu | Ghi chú |
|---|---|---|
| CNTT | Khoa học và Công nghệ Máy tính | |
| Kinh tế và Quản lý | Kinh tế học, Quản trị Kinh doanh | |
| Du lịch | Quản lý Du lịch | Gắn với du lịch văn hóa dân tộc Miêu, Đồng. |
| Ngôn ngữ | Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc | |
| Xây dựng | Kỹ thuật Xây dựng |
Khuôn viên rộng khoảng 110 ha, có 16 khoa, viện đào tạo.
Sinh viên quốc tế ở phòng 4 người, giá 1.150 NDT/năm, nhà vệ sinh chung, có máy giặt dùng xu và internet.
Tính cho sinh viên hệ đại học, ở phòng 4 người:
| Khoản | NDT/năm | VNĐ/năm (tham khảo) |
|---|---|---|
| Học phí | 12.000 | ~43,8 triệu |
| Ký túc xá | 1.150 | ~4,2 triệu |
| Bảo hiểm y tế | 800 | ~2,9 triệu |
| Thẻ cư trú | 400 | ~1,5 triệu |
| Sinh hoạt (1.000/tháng) | 12.000 | ~43,8 triệu |
| Tổng | 26.350 | ~96,2 triệu |
Quy đổi theo tỷ giá tham khảo 1 NDT ≈ 3.650 đồng. Năm đầu cần thêm khám sức khỏe 200 NDT, giáo trình tính theo thực tế.