
Đại học Trung Y Dược Sơn Đông
Shandong University of Traditional Chinese Medicine (山东中医药大学)


Southwest University (西南大学)
Đại học Tây Nam (西南大学, Southwest University – SWU) là trường đại học tổng hợp trọng điểm trực thuộc Bộ Giáo dục Trung Quốc, thuộc Dự án 211 và Song Nhất Lưu, ở quận Bắc Bội, thành phố Trùng Khánh. Trường có gốc từ năm 1906, mạnh về sư phạm, nông nghiệp, sinh học, tâm lý học; hiện có hơn 61.000 sinh viên và là nơi nhà khoa học lúa lai Viên Long Bình từng theo học.
Trường có hơn 3.200 giảng viên chính thức, trong đó 142 nhân tài cấp quốc gia, có viện sĩ Viện Kỹ thuật Trung Quốc.
| Bảng xếp hạng | Thứ hạng |
|---|---|
| 软科 – Xếp hạng đại học Trung Quốc 2026 | #61 |
| QS World University Rankings 2027 | #951–1000 |
| QS châu Á | #467 |
| Dự án 211, Song Nhất Lưu | Có |
Khu chính của Đại học Tây Nam ở số 2 đường Thiên Sinh, quận Bắc Bội, phía bắc thành phố Trùng Khánh, cạnh sông Gia Lăng và núi Tấn Vân. Trường còn khu Vinh Xương và khu Lưỡng Giang.
Trùng Khánh là thành phố trực thuộc trung ương, “thành phố núi” nổi tiếng với lẩu cay, Hồng Nhai Động. Bắc Bội là quận yên tĩnh, nhiều cây xanh, chi phí sinh hoạt thấp hơn nội thành.
Khí hậu cận nhiệt đới ẩm. Mùa hè rất nóng, nhiều ngày 35–40°C. Mùa đông khoảng 5–10°C, ẩm và nhiều sương mù.
Sân bay Giang Bắc Trùng Khánh có chuyến bay thẳng đến Hà Nội (khoảng 2 tiếng, mỗi ngày) và TP.HCM (khoảng 3 giờ 30 phút).
Sinh viên quốc tế tại Đại học Tây Nam học lớp tiếng Trung, dự bị, đại học, thạc sĩ và tiến sĩ. Hệ đại học có 47 ngành dạy bằng tiếng Trung và 5 ngành dạy bằng tiếng Anh. Đầu vào đại học cần HSK 4 (200 điểm), một số ngành HSK 5, và điểm kỳ thi CSCA.
| Bậc | Thời gian | Ngôn ngữ | Học phí/Năm |
|---|---|---|---|
| Lớp tiếng Trung | 1 học kỳ – 1 năm | Tiếng Trung | 8.000 NDT/học kỳ, 15.000 NDT/năm |
| Dự bị đại học | 1 năm | Tiếng Trung | 32.800 – 33.800 NDT/năm |
| Đại học | 4 năm (Thú y 5 năm) | Tiếng Trung · Tiếng Anh | Tiếng Trung: 18.000 – 22.000 NDT/năm; tiếng Anh: 22.000 – 25.000 NDT/năm |
| Thạc sĩ | 2 – 3 năm | Tiếng Trung · Tiếng Anh | Tiếng Trung: 22.000 – 26.000 NDT/năm; tiếng Anh: 26.000 – 28.000 NDT/năm |
| Tiến sĩ | 4 năm | Tiếng Trung · Tiếng Anh | Tiếng Trung: 30.000 – 35.000 NDT/năm; tiếng Anh: 34.000 – 37.000 NDT/năm |
| Khối ngành | Chuyên ngành tiêu biểu | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giáo dục và Tâm lý | Tâm lý học Ứng dụng, Giáo dục Hán ngữ Quốc tế, Thể thao | Giáo dục học là ngành Song Nhất Lưu. |
| Ngôn ngữ và Truyền thông | Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc, Tiếng Nhật, Tiếng Nga, Tiếng Đức, Báo chí, Dẫn chương trình | |
| Kinh tế, Quản lý, Luật | Quản trị Kinh doanh, Kinh tế học, Tài chính, Hành chính, Luật | Học phí 18.000 NDT/năm. |
| Kỹ thuật và CNTT | Kỹ thuật Điện tử Thông tin, Truyền thông, An toàn Thông tin, Cơ khí, Điện, Xe thông minh | Kỹ thuật Điện tử Thông tin có lớp tiếng Anh. |
| Nông nghiệp và Sinh học | Sinh học, Công nghệ Sinh học, Khoa học Động vật, Thú y, Làm vườn, Trà học, Khoa học Tằm | Sinh học là ngành Song Nhất Lưu. |
| Thực phẩm, Dược, Hóa | Khoa học Thực phẩm, An toàn Thực phẩm, Dược học, Hóa học Ứng dụng | |
| Nghệ thuật | Mỹ thuật, Hội họa, Điêu khắc, Thiết kế Truyền thông Thị giác, Biểu diễn Âm nhạc | Học phí 22.000 NDT/năm. |
| Đại học tiếng Anh | Kỹ thuật Điện tử Thông tin, Khoa học Động vật, Tiếng Anh, Sư phạm Tiếng Anh, Trí tuệ nhân tạo |
Trường có 3 khu học xá: Bắc Bội (khu chính), Vinh Xương và Lưỡng Giang, tổng diện tích khoảng 530 ha.
| Loại phòng | Giá |
|---|---|
| Phòng đơn | 12.000 NDT/năm |
| Phòng đôi | 9.000 NDT/năm |
| Phòng 4 người | 6.000 NDT/năm |
Theo thông báo đón tân sinh viên kỳ thu 2026 của trường, KTX miễn phí dành cho sinh viên học bổng CSC, Giáo viên Tiếng Trung Quốc tế toàn phần và sinh viên trao đổi. Sinh viên tự túc và sinh viên học bổng Hiệu trưởng, Thị trưởng, Con đường Tơ lụa mới tự thuê nhà ở 3 phường quanh trường thuộc quận Bắc Bội. Hy Vọng Xanh hỗ trợ các bạn tìm chỗ ở khi làm hồ sơ.
Tính cho sinh viên hệ đại học khối kỹ thuật, ở phòng 4 người:
| Khoản | NDT/năm | VNĐ/năm (tham khảo) |
|---|---|---|
| Học phí | 20.000 | ~73 triệu |
| Ký túc xá | 6.000 | ~21,9 triệu |
| Bảo hiểm y tế | 800 | ~2,9 triệu |
| Sinh hoạt (1.200/tháng) | 14.400 | ~52,6 triệu |
| Tổng | 41.200 | ~150,4 triệu |
Quy đổi theo tỷ giá tham khảo 1 NDT ≈ 3.650 đồng. Năm đầu cần thêm phí hồ sơ 500 NDT. Nếu thuê nhà ngoài trường, chi phí ở tính theo giá thuê thực tế.