
Đại học Trung Y Dược Sơn Đông
Shandong University of Traditional Chinese Medicine (山东中医药大学)


Beijing Institute of Petrochemical Technology (北京石油化工学院)
Học viện Hóa dầu Bắc Kinh (北京石油化工学院, Beijing Institute of Petrochemical Technology) là trường đại học công lập ở quận Đại Hưng, Bắc Kinh, do chính quyền thành phố Bắc Kinh quản lý. Trường thành lập năm 1978, mạnh về kỹ thuật hóa học, cơ khí, vật liệu và gắn với ngành hóa dầu. Trường nhận sinh viên quốc tế vào lớp tiếng Trung, đại học và thạc sĩ.
Trường có khoảng 830 cán bộ giảng dạy.
| Bảng xếp hạng | Thứ hạng |
|---|---|
| 软科 – Xếp hạng đại học Trung Quốc 2026 | #300 |
Học viện Hóa dầu Bắc Kinh nằm ở quận Đại Hưng, phía nam thành phố Bắc Kinh.
Bắc Kinh là thủ đô Trung Quốc, có Cố Cung, Vạn Lý Trường Thành, Thiên Đàn và hệ thống tàu điện ngầm phủ khắp thành phố.
Khí hậu ôn đới, bốn mùa rõ. Mùa hè nóng, có ngày trên 35°C. Mùa đông lạnh khô, có ngày dưới -10°C. Phòng ở có sưởi.
Từ Hà Nội có chuyến bay thẳng đến Bắc Kinh mỗi ngày, khoảng 3 giờ 30 phút. Từ TP.HCM có chuyến bay thẳng khoảng 5 tiếng.
Sinh viên quốc tế tại Học viện Hóa dầu Bắc Kinh học lớp tiếng Trung, 29 ngành đại học và 17 ngành thạc sĩ, tất cả dạy bằng tiếng Trung.
| Bậc | Thời gian | Ngôn ngữ | Học phí/Năm |
|---|---|---|---|
| Lớp tiếng Trung | 1 học kỳ – 1 năm | Tiếng Trung | 16.000 NDT/năm |
| Đại học | 4 năm | Tiếng Trung | 18.000 NDT/năm (xã hội), 20.000 NDT/năm (tự nhiên, kỹ thuật) |
| Thạc sĩ | 2 – 3 năm | Tiếng Trung | 23.000 NDT/năm (xã hội), 25.000 NDT/năm (tự nhiên, kỹ thuật) |
| Khối ngành | Chuyên ngành tiêu biểu | Ghi chú |
|---|---|---|
| Kỹ thuật Hóa học | Kỹ thuật Hóa học và Công nghệ, Hóa dầu | Ngành gốc của trường. |
| Cơ khí | Kỹ thuật Cơ khí | |
| Vật liệu | Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu | |
| Kỹ thuật Thông tin | Kỹ thuật Thông tin, Tự động hóa | |
| Kinh tế và Quản lý | Kinh tế, Quản trị | |
| Nhân văn và Ngoại ngữ | Ngoại ngữ, Khoa học Xã hội |
Khu học xá chính ở quận Đại Hưng, Bắc Kinh.
Thực tập: Trường có cơ sở thực tập tại Tập đoàn Hóa dầu Yến Sơn ở quận Phòng Sơn, Bắc Kinh.
Sinh viên quốc tế ở KTX trong trường, phòng 2 người 7.250 NDT/năm.
Tính cho sinh viên hệ đại học khối kỹ thuật, ở phòng 2 người:
| Khoản | NDT/năm | VNĐ/năm (tham khảo) |
|---|---|---|
| Học phí | 20.000 | ~73 triệu |
| Ký túc xá (phòng 2 người) | 7.250 | ~26,5 triệu |
| Bảo hiểm y tế | 800 | ~2,9 triệu |
| Sinh hoạt (2.000/tháng) | 24.000 | ~87,6 triệu |
| Tổng | 52.050 | ~190 triệu |
Quy đổi theo tỷ giá tham khảo 1 NDT ≈ 3.650 đồng. Năm đầu cần thêm phí xét hồ sơ 500 NDT.